thôn tính

- đgt. Xâm chiếm để sáp nhập vào nước mình: Các nước nhỏ bị thôn tính âm mưu thôn tính các nước lân cận.


sáp nhập bằng cách cưỡng bức một phần hoặc toàn bộ lãnh thổ thuộc chủ quyền của một quốc gia (dân tộc) khác vào lãnh thổ quốc gia đi chiếm đoạt. TT là chính sách cổ truyền của các đế chế, thực dân và các thế lực bành trướng. Theo công pháp quốc tế, TT là phi nghĩa và bị coi là xâm lược. Luật pháp quốc tế hiện nay và Hiến chương Liên hợp quốc nghiêm cấm hành động TT, cả những khoảng không gian thuộc quyền sở hữu chung của cộng đồng quốc tế (biển khơi, đáy biển khơi, vùng Nam Cực, vv.).


hdg. Xâm chiếm đất đai của nước khác, sáp nhập vào lãnh thổ nước mình.

xem thêm: xâm chiếm, xâm lăng, xâm lấn, xâm lược, thôn tính



thôn tính

thôn tính
  • verb
    • to annex

 acquisition
 takeover
  • nghiệp vụ acbit thôn tính: takeover arbitrage
  • thôn tính ngược: reverse takeover
  • thôn tính và hợp nhất: takeover and merger

  • công ty thôn tính
     raider firm
    lợi nhuận trước khi thôn tính
     preaquisition profit